dõi dõi

dõi dõi

Truyền thống gia đình được giữ gìn dõi dõi.

Định nghĩa

dõi dõi (từ cổ, văn học) - Phó từ: chỉ trạng thái diễn ra một cách liên tục, không ngừng nghỉ, thường được dùng để mô tả hành động nhìn, quan sát hoặc chú ý một cách bền bỉ, kéo dài. - Tính từ (hiếm dùng): mang nghĩa "không thay đổi, luôn luôn như vậy", chỉ sự kiên định trong thời gian dài.

dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Ánh mắt mẹ dõi dõi theo con đến tận cổng trường. (Mẹ nhìn con liên tục, không rời mắt cho đến khi con vào lớp.)
    • Người lính già dõi dõi nhìn về phía chân trời, nơi chiến trường xưa. (Người lính già nhìn mãi về một hướng, không ngừng nghỉ, như đang hồi tưởng.)
  • Tính từ (văn chương):

    • Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái dõi dõi, không bao giờ phai nhạt. (Tình yêu ấy luôn tồn tại, không thay đổi theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dõi dõi theo": cụm từ nhấn mạnh sự quan sát liên tục, thường dùng trong văn miêu tả tâm trạng.

    • lão ngồi bên hiên, dõi dõi theo từng bước chân của đứa cháu nhỏ. ( lão nhìn theo đứa cháu với sự chăm chú kéo dài, đầy yêu thương.)
  • "dõi dõi không rời": cách diễn đạt cường điệu, nhấn mạnh sự tập trung tuyệt đối.

    • Cặp mắt của người lính canh dõi dõi không rời khỏi màn đêm. (Người lính canh nhìn chăm chú vào bóng tối, không hề chớp mắt hay lơ là.)
Biến thể từ gần giống
  • Dõi (động từ): nhìn, quan sát theo một hướng hoặc một đối tượng.

    • Anh dõi mắt nhìn theo chiếc xe buýt. (Anh nhìn theo chiếc xe buýt cho đến khi khuất xa.)
  • Dõi theo (động từ kép): hành động nhìn, quan tâm đến ai/cái trong thời gian dài.

    • ấy dõi theo sự nghiệp của con trai từng ngày. ( ấy luôn quan tâm, theo dõi sự nghiệp của con trai.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên tục: không ngắt quãng, diễn ra không nghỉ.
  • Bền bỉ: kiên trì, không thay đổi.
  • Miên man: kéo dài không dứt, thường dùng cho suy nghĩ hoặc cảm xúc.
Thành ngữ liên quan
  • Dõi dõi canh chừng: nhìn liên tục để bảo vệ hoặc giám sát.
    • Người mẹ dõi dõi canh chừng giấc ngủ của con. (Người mẹ luôn thức, nhìn con suốt đêm để đảm bảo con ngủ ngon.)

Từ chứa "dõi dõi"